Có những mục nào bên trong
- loại lam (dài)Đầu cứng
- Đầu nhọnĐược hàn
- Kiểu xíchC85
- Chiều dài lam28 in
Professional 86cc chainsaw for heavy-duty forestry in tough conditions
Các tính năng
Các tính năng
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
28" - HN - 3/8" - C85 970 73 99‑28 | |
|---|---|
Động cơ | |
Công suất1 | 5,1 kW |
Dung tích xi lanh | 86 cm³ |
Tốc độ xích ở công suất tối đa | 23 m/giây |
28" - HN - 3/8" - C85 970 73 99‑28 | |
|---|---|
Thiết bị | |
Chiều dài lưỡi cưa được khuyên dùng, tối thiểu-tối đa Shortest | 45 cm |
Bước răng | 3/8" |
Chiều dài lưỡi cưa được khuyên dùng, tối thiểu-tối đa Longest | 90 cm |
Kiểu xích | C85 |
Chiều dài lưỡi cắt | 70 cm |
Chiều dài lam | 28 in |
28" - HN - 3/8" - C85 970 73 99‑28 | |
|---|---|
Kích thước | |
Trọng lượng (không bao gồm lưỡi cắt) | 7,5 kg |
28" - HN - 3/8" - C85 970 73 99‑28 | |
|---|---|
Âm thanh và tiếng ồn | |
Cường độ ồn tác động vào tai người sử dụng | 112 dB(A) |
Mức độ tiếng ồn cho phép, LWA | 119 dB(A) |
28" - HN - 3/8" - C85 970 73 99‑28 | |
|---|---|
Rung | |
Mức rung tác động lên (ahv , eq) tay cầm trước / sau | 5,9 m/s² |
Mức rung tác động lên (ahv , eq) tay cầm trước / sau | 6,7 m/s² |
28" - HN - 3/8" - C85 970 73 99‑28 | |
|---|---|
Phát thải | |
Exhaust emissions (CO₂ EU V)2 | 792 g/kWh |
Hỗ trợ chủ sở hữu
Hỗ trợ chủ sở hữu
- 1Công suất: "Sản phẩm chạy xăng - Định mức công suất hiệu dụng theo ISO 7293. Sản phẩm chạy pin - Công suất hiệu dụng đo được tương đương với sản phẩm chạy xăng."
- 2Exhaust emissions (CO₂ EU V): Kết quả đo CO2 này là từ việc thử nghiệm trên một chu kỳ kiểm tra cố định dưới điều kiện phòng thí nghiệm a(n) (chính) đại diện động cơ của loại động cơ (dòng động cơ) và sẽ không ngụ ý hoặc rõ ràng bảo đảm hiệu suất của động cơ cụ thể.


























