1/5
Cưa xích

HUSQVARNA 585

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
86 cm³
Dung tích xi lanh
5,1 kW
Công suất1
23 m/giây
Tốc độ xích ở công suất tối đa
Có những mục nào bên trong
HUSQVARNA 585 - 970 73 99‑28
Included
  • loại lam (dài)
    Đầu cứng
  • Đầu nhọn
    Được hàn
  • Kiểu xích
    C85
  • Chiều dài lam
    28 in

Professional 86cc chainsaw for heavy-duty forestry in tough conditions

Experience the robustness of our new 90cc petrol chainsaw range! Husqvarna 585 is developed for forestry and tree care workers looking for a robust and durable chainsaw that’s easy to manoeuver and maintain even in tough conditions. This chainsaw combines proven technology with modern design and performance. The powerful X-Torq engine combined with the X-Cut C85/C83 chains delivers excellent cutting capacity. Equipped with X-Tough™ bar, available from 20” to 36”.

Các tính năng

Thông số kỹ thuật

So sánh thông số kỹ thuật và tính năng với các sản phẩm Husqvarna tương tự.
So sánh
28" - HN - 3/8" - C85
970 73 99‑28
Động cơ

Tốc độ xích ở công suất tối đa

23 m/giây

Dung tích xi lanh

86 cm³

Công suất

1
5,1 kW
28" - HN - 3/8" - C85
970 73 99‑28
Thiết bị

Chiều dài lưỡi cưa được khuyên dùng, tối thiểu-tối đa Shortest

45 cm

Bước răng

3/8"

Chiều dài lưỡi cưa được khuyên dùng, tối thiểu-tối đa Longest

90 cm

Kiểu xích

C85

Chiều dài lưỡi cắt

70 cm

Chiều dài lam

28 in
28" - HN - 3/8" - C85
970 73 99‑28
Kích thước

Trọng lượng (không bao gồm lưỡi cắt)

7,5 kg
28" - HN - 3/8" - C85
970 73 99‑28
Âm thanh và tiếng ồn

Cường độ ồn tác động vào tai người sử dụng

112 dB(A)

Mức độ tiếng ồn cho phép, LWA

119 dB(A)
28" - HN - 3/8" - C85
970 73 99‑28
Rung

Mức rung tác động lên (ahv , eq) tay cầm trước / sau

5,9 m/s²

Mức rung tác động lên (ahv , eq) tay cầm trước / sau

6,7 m/s²
28" - HN - 3/8" - C85
970 73 99‑28
Phát thải

Exhaust emissions (CO₂ EU V)

2
792 g/kWh

Hỗ trợ chủ sở hữu

Bạn có thể tìm thấy sổ tay hướng dẫn, cẩm nang, phụ tùng thay thế, hướng dẫn, và thông tin liên quan cho 585 trong phần hỗ trợ sản phẩm.
Disclaimer:
  • 1Công suất: "Sản phẩm chạy xăng - Định mức công suất hiệu dụng theo ISO 7293. Sản phẩm chạy pin - Công suất hiệu dụng đo được tương đương với sản phẩm chạy xăng."
  • 2Exhaust emissions (CO₂ EU V): Kết quả đo CO2 này là từ việc thử nghiệm trên một chu kỳ kiểm tra cố định dưới điều kiện phòng thí nghiệm a(n) (chính) đại diện động cơ của loại động cơ (dòng động cơ) và sẽ không ngụ ý hoặc rõ ràng bảo đảm hiệu suất của động cơ cụ thể.